Kitco Gold Chart

Live 24 hour Gold Chart


Mua/Bán 1 chỉ SJC (so mua/bán với hôm qua) # Chênh TG
SJC Eximbank14,000/ 14,250 (14,000/ 14,250) # 1,727
SJC 1L, 10L, 1KG13,870/ 14,170 (0/ 0) # 1,648
SJC 1c, 2c, 5c13,500/ 13,900 (0/ 0) # 1,378
SJC 0,5c13,500/ 13,910 (0/ 0) # 1,388
SJC 99,99%13,300/ 13,800 (0/ 0) # 1,278
SJC 99%12,964/ 13,664 (0/ 0) # 1,142
Cập nhật: 26-10-2026 09:28 AM (Đơn vị: 1000 VND)
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!

Gia vang online
Real-Time Forex Quotes
Giavangonline.net
Nếu lỗi Click vào đây xem bảng giá GciTrading
Symbol Bid Ask Change% High Low
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Fxpro
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank
CodeMuaBánSo M/B hôm qua
AUD - - -/ -
CAD - - -/ -
CHF - - -/ -
EUR - - -/ -
GBP - - -/ -
HKD - - -/ -
JPY - - -/ -
CNY - - -/ -
SGD - - -/ -
THB - - -/ -
USD - - -/ -
Updated on: -


Gia vang online
Chỉ số chứng khoán quốc tế
Giavangonline.net
Symbol Bid Ask Change Change%
Dow Jones #US30
-
-
-
-
S&P500
-
-
-
-
Nasdaq
-
-
-
-
DAX
-
-
-
-
FTSE 100
-
-
-
-
Nikkei 225
-
-
-
-
Hang Seng
-
-
-
-
ASX 200
-
-
-
-


Loại

           

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 26/10/2026 07:38 44 like this.
Cập nhật: 2026-10-26 07:35:58
Loại Vàng Mua Bán
95% 120,997 121,997
99,9% 127,557 128,557
99.99% 127,711 128,711
Mảnh 140,880 141,880
Thề Giới 3,988.27 3,989.08
Thay Đổi (%) -0.13 -5.27
Giá Dầu 101.752 101.786
Mảnh cao hơn thể giới: 16,579,492
99.99% cao hơn thẻ giới: 3,754,163
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 26/10/2026 07:37 32 like this.
Cập nhật: 2026-10-26 07:35:54
Tên Mua Bán TG
AUD 18,066 18,186 0.70305
CAD 18,352 18,472 0.71388
CHF 31,168 31,318 1.21321
EUR 28,870 28,990 1.12161
GBP 34,374 34,624 1.33773
JPY 163.63 164.83 0.00640
NZD 14,563 14,768 0.56970
K18 25,954 26,054 01.3678
HKD 3,295 3,355 0.12743
SGD 20,110 20,230 0.78221
THB 770.15 777.15 0.02965
CNY 3,875 3,945 0.15002
KRW 19.28 19.78 0.00076
MYR 6,287 6,357 0.24504
TWD 788.78 794.78 0.03066
BND 19,552 20,002 0.78239
IDR 1.21 1.81 0.00006
#00000#

Nguyễn Phú - Bình Dương 25/10/2026 04:58 32 like this.
Do mới 5h sáng ko bật đèn nên gõ nhầm nhé ae 28/10/2025 #00004#

Nguyễn Phú - Bình Dương 25/10/2026 04:57 45 like this.
Bây giờ giá đã về đến vùng hỗ trợ cứng (đáy cũ 28/20/2025). Đây là vùng "nhập", không phải vùng "xả". Nhắc lại đây là vùng "nhập hàng" mà những ông hô mua lúc trên cao thì tôi đã cảnh báo và phản đối xu hướng tăng trung hạn làm cho mọi người ko vui khi thiên kiến bị phản đối. Bây giờ cũng sẽ có những người chán nãn, mệt mõi do bị bào mòn tâm lý lại ko ưa gì tôi. Nhưng kệ đi, không thể vì làm vừa lòng ae mà cắn rứt được. #00019#

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 24/10/2026 10:29 78 like this.
Mua vàng, mua U là 1 việc tốt, nhưng mua giá nào mới quan trọng. #00004# ai củng thắng hết thì ai sẽ là người thua. Người nào hạn chế đc rủi ro thì tức nhiên sẽ có cơ hội thắng cao hơn.
Hiện tại giờ mình nên đầu tư gì để thắng, mời mọi người đóng góp ý tưởng. Nếu có thể thì cho lí do, mục tiêu và kế hoạch hành động. Xin cám ơn!
* Mọi đóng góp nghiêm túc của các bạn đều đáng quý, còn ai ko nghiêm túc đc thì làm ơn đừng phát biểu.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 24/10/2026 07:55 65 like this.
Cập nhật: 2026-10-24 07:52:34
Loại Vàng Mua Bán
95% 121,100 122,400
99,9% 127,620 128,920
99.99% 127,820 129,120
Mảnh 141,100 142,100
Thể Giới 3,995,08 3,995.58
Thay Đổi (%) -0.74 -29.69
Giá Dầu 103.322 103.356
Mảnh cao hơn thể giới: 16,571,163
99.99% cao hơn thẻ giới: 3,984,389
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 24/10/2026 07:54 48 like this.
Cập nhật: 2026-10-24 07:52:29
Tên Mua Bán TG
AUD 18,090 18,200 0.70347
CAD 18,370 18,490 0.71412
CHF 31,165 31,335 1.21212
EUR 28,850 28,970 1.12023
GBP 34,420 34,660 1.33752
JPY 164.00 165.20 0.00637
NZD 14,560 14,760 0.56990
K18 25,957 26,057 01.4360
HKD 3,294 3,354 0.12752
SGD 20,140 20,260 0.78230
THB 769.17 776.17 0.02962
CNY 3,868 3,938 0.14982
KRW 19.27 19.77 0.00076
MYR 6,283 6,353 0.24480
TWD 789.21 795.21 0.03066
BND 19,553 20,003 0.78241
IDR 1.19 1.79 0.00006 #00000#

Hương Rừng - Đà Nẵng 24/10/2026 05:49 17 like this.
Tính ra quỹ s bom hàng mấy nay 3 phiên liên tiếp nhưng vàng vẫn kiêng cường .

Cá Rán - Hà Nội 24/10/2026 05:34 69 like this.
Tuần từ 19 - 23/10/2026 quỹ S mua 01 phiên = 1.17T, bán 04 phiên = 19.10T nhé.

Cá Rán - Hà Nội 24/10/2026 05:27 77 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 58u (4033 - 3975), đóng cửa tại 3994. Kết thúc phiên cuối tuần quỹ S tiếp tục #00058# thêm bomb 3.99T nữa, đẩy lượng vàng tồn kho tụt nhanh xuống mức 1041.65T trị giá hơn 134,37 tỷ usd.

Hương Rừng - Đà Nẵng 23/10/2026 21:45 11 like this.
Đáy dưới 4 k mập hốt lên chứ rồi #00011#

Hương Rừng - Đà Nẵng 23/10/2026 21:36 11 like this.
2027 là vàng lên rồi ko cần đến 2028 đâu #00011#

Hiểnhn - Hà Nội 23/10/2026 21:17 23 like this.
#00002# âu cơ bác Bast! Em mò mò nến giảm tháng=+> cuối tháng em mới săn ..củ chắc lúc tháo nến tháng thìa phải mùng 2..3 tháng sau may ra mới có giá đẹp.Thun 4 thìa ăn ít lắm #00004# nghiện g khổ thẹc!#00025##00004#

Bast - Sóc Trăng 23/10/2026 21:03 114 like this.
Chào các bạn#00008#
Vậy là vàng đã test lại 39xx.
Ngày 24/8 em đã nói rõ cây nến thứ 24 là nến cao nhất trong các tháng chẵn , vàng test đỉnh 4696. Sau đó đến tháng 9 em bảo vàng có 4500 là cơ hội bán.
Đến nay những điều đó đều đã xãy ra như nhận định ( vàng hiện đang quanh 4000 USD ).

Tóm tắt quan điểm chính của em về vàng như sau:
Do mức hỗ trợ 4066 (mức quan trọng em theo dõi), đã giữ được 2 lần trước đó ( nghĩa là nó đã test 2 lần rồi đi lên).
Và lần này ( lần thứ 3), giá quay lại mức này (4066) phá xuống, em cho rằng hỗ trợ sẽ yếu đi rõ rệt ,khả năng cao tiếp tục giảm.
Tiếp theo: quanh 4.000 USD, rồi sâu hơn 3.800 – 3.700 USD.
về kỹ thuật:
-Nếu giá ở dưới 4066 vài ngày (hôm nay – mai – thứ Hai) và đặc biệt nếu rơi xuống dưới 4000, thì em xem đó là tín hiệu yếu rõ rệt → xu hướng giảm sẽ bắt đầu mạnh hơn.
-Mục tiêu giảm em cho là khoảng 3750-3700 (đường trung bình 3 năm).
Em cho rằng vàng có thể dao động trong vùng 4066 (kháng cự) – 3750 (hỗ trợ) trong tháng 11–12, và có thể kết thúc năm trong vùng này.
-Xác suất em đưa ra:
. 70% khả năng đi xuống / yếu.
. Chỉ 30% khả năng lấy lại được 4200 và hướng lên 4444.

Một lần nữa, Em muốn nhắc lại:
Vàng đã có một đợt tăng mạnh kéo dài khoảng 2 năm (từ vùng 2.000 USD năm 2023–2024 lên đỉnh 5.600 USD đầu năm 2026).
Em muốn nhấn mạnh rằng : cú tăng lớn đã xảy ra rồi, nên từ giờ trở đi vàng khó có thể tiếp tục tăng mạnh như trước, mà sẽ chủ yếu đi ngang – zigzag trong biên độ (4066-3727)

Em không kỳ vọng nhiều vào vàng từ nay đến giữa 2028. Các bạn (Nhà đầu tư ) chỉ kiếm lời nếu trade đúng biên độ, chứ không phải ôm dài hạn.
Em đã giải thích chi tiết rõ ràng hôm nay, các bạn tham khảo tự quyết định nhé.
Chúc các bạn cuối tuần vui vẽ.#00000#
#00019#

Cải Củ - Nam Định 23/10/2026 17:47 16 like this.
Em theo bác chín mua 5 chỉ để dành ạ #00018#

Hoang9999 - Cà Mau 23/10/2026 15:54 31 like this.
vô mớ

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 23/10/2026 15:14 19 like this.
Đêm nay lủng 4000 như dự kiến !#00006#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/10/2026 13:56 31 like this.
Cập nhât: 2026-10-23 13:53:09
Loại Vàng Mua Bán
95% 121,473 122,683
99,9% 128,380 129,580
99.99% 128,611 129,811
Mảnh 141,202 142,202
Thể Giới 4.014.39 4.014.77
Thay Đổi (%)| -0.22 -8.98
Giá Dầu 100.616 100.65
Mảnh cao hơn thể giới: 16,103,738
99.99% cao hơn thể giới: 4,031,963 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/10/2026 13:55 21 like this.
Cập nhật: 2026-10-23 13:53:05
Tên Mua Bán TG
AUD 18,063 18,183 0.70208
CAD 18,367 18,487 0.713571
CHF 31,224 31,394 1.21519
EUR 28,872 28,982 1.12107
GBP 34,447 34,687 1.33861
JPY 163.91 165.01 0.00636
NZD 14,532 14,742 0.56895
K18 25,940 26,040 101.3900
HKD 3,296 3,356 0.12758
SGD 20,137 20,247 0.78243
THB 769.06 776.06 0.02965
CNY 3,868 3,938 0.14987
KRW 19.28 19.78 0.00075
MYR 6,285 6,355 0.24478
TWD 789.08 795.08 0.03064
BND 19,529 19,979 0.78229
IDR 1.13 1.73 0.00006 #00000#

An Nhiên - Khánh Hòa 23/10/2026 11:58 23 like this.
Cho gà e thòng thêm câu này :Ai thấy sai thì sửa nha, để gàe học hỏi hông có tự ái cái mịa gì đâu #00005#

An Nhiên - Khánh Hòa 23/10/2026 11:55 41 like this.
lâu rồi Mị hông có hót #00001#, h để Mị lói cho mà nghe . Sau rất nhiều năm lăn lóc trên diễn đàn này gà e rút ra các bài học như sau:
_dâu tăng ---> vật giá tăng ---> lạm phát, cái này ai cũng biết đúng hông ?
Để kiềm chế lạm phát thường là giảm lãi suất ( còn có những cách khác nữa mà gàe hông rành nên ko dám lói), đơn giản dị mà các chiên da cứ làm cho nó rối ren rườm rà...#00004#
giờ mới tới đoạn hay ho nè #00007# : Giảm LS thì vàng tăng . Đóng khung cái công thức này, khó nhọc lâu dài lắm mới nắm được đó.#00009#
Vậy nay nay thì sao?
_3/11 bầu cử Mỹ , mún làm khó anh Trump ---> hất phe CH khỏi lưỡng viện, thì quậy cho dầu cao, đời sống khó khăn thì CH mât phiếu) . Bằng cách : quậy tưng lên: Houthi bắn, Iran bắn, Ủn ăn theo cũng bắn...dầu tăng.
_Vậy nên, kỳ họp 28/10 tới , còn 5 ngày nữa dự đoán Fed sẽ giữ nguyên LS, vàng no door tăng.
_Nhưng sau 3/11 thì sao với tính khí anh trump em , đứa nào tát tao má trái tao quật lại cho rớt răng bể hàm chớ đừng ở đó mà vuốt râu hùm haha. Nên vàng thế nào ? kỳ họp cuối năm của Fed ra sao ? chịu khó chờ Mị em hóng hớt rồi sẽ lói cho mà nghe, iu cả nhà nhìu!#00008#

An Nhiên - Khánh Hòa 23/10/2026 11:05 23 like this.
...hồi đêm gần mờ mờ sáng Quỹ nó xã gẩn 12 tấn mừ Kit vẫn giữ được trên 4k. Giờ gàe chỉ mong sáng Á, chiều Âu cố gồng mừ đưa giá lên để tối nay Quỹ nó súc ruột #00004# để chi biết ko? để ...mơi e mua 1 chỉ #00005# mà chỉ 96% mới thảm chớ #00007#

Hương Rừng - Đà Nẵng 23/10/2026 09:16 13 like this.
Kể ra nội củng gồng cơ bắp ko thua gì gà #00005#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/10/2026 07:38 49 like this.
Cập nhật: 2026-10-23 07:34:34
Loại Vàng Mua Bán
95% 121,421 122,911
99,9% 128,330 129,830
99.99% 128,396 129,896
Mảnh 140,444 141,944
Thể Giới 4,018.59 4,019.05
Thay Đổi (%) -0.12 -4.66
Giá Dầu 99.194 99.228
Mảnh cao hơn thể giới: 15,681,258
99.99% cao hơn thể giới: 4,038,593
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/10/2026 07:37 34 like this.
Cập nhật: 2026-10-23 07:34:24
Tên Mua Bán TG
AUD 18,088 18,198 0.70197
CAD 18,362 1 18,462 0.714471
CHF 31,313 31,513 1.22011
EUR 28,9221 29,042 1.12250
GBP 34,483 34,703 1.34045
JPY 164.35 165.55 0.00642
NZD 14,539 14,739 0.56870
K18 25,926 26,046 101.1792
HKD 3,300 3,360 0.12763
SGD 20,159 20,269 0.78322
THB 770.86 778.46 0.02962
CNY 3,849 3,909 0.14974
KRW 19.28 19.78 0.00077
MYR 6,281 6,351 0.24508
TWD 788.85 795.15 0.03063
BND 19,581 20,031 0.78332
IDR 1.17 1.77 0.00009 #00000#