Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/10/2026 15:18 24 like this.
Cập nhật: 2026-10-12 15:17:12
Loại Vàng Mua Ban
95% 124,752 125,842
99,9% 132,211 133,311
99.99% 132,444 133,544
Mảnh 142,494 143,494
Thể Giới 4,174.82 4,175.12
Thay Đỗi (%) -0.4 -16.82
Giá Dầu 91.67 91.704
Mảnh cao hơn thể giới: 12,095,451
99.99% cao hơn thể giới: 2,464,346
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/10/2026 15:18 17 like this.
Cập nhật: 2026-10-12 15:17:04
Tên Mua Bán TG
AUD 17,977 18,087 0.69718
CAD 18,084 18,194 0.70103
CHF 30,993 31,153 1.20174
EUR 28,891 29,001 1.11945
GBP 34,152 34,372 1.32414
JPY 162.65 163.75 0.00632
NZD 14,348 14,548 0.56025
K18 25,993 26,093 101.9767
HKD 3,292 3,352 0.12744
SGD 20,113 20,233 0.78095
THB 772.72 779.92 0.02972
CNY 3,839 3,899 0.14935
KRW 19.05 19.65 0.00079
MYR 6,272 6,332 0.24492
TWD 793.59 800.59 0.03129
BND 19,548 19,998 0.78095
IDR 1.17 1.77 0.00007
#00000#

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 12/10/2026 14:45 19 like this.
Vàng vật chất hiện tại, biên độ tăng 100u là vô nghĩa. Khi lãi suất tiết kiệm 9-10% thì thật sự khó cho các nđt.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/10/2026 07:41 67 like this.
Cập nhật: 2026-10-12 07:38:55
Loại Vàng Mua Bán
95% 125,428 126,428
99,9% 132,755 133,755
99.99% 132,912 133,912
Mảnh 142,883 143,883
Thề Giới 4,204.66 4,205.3
Thay Đổi (%) 0.29 12.15
Giá Dầu 90.494 90.528
Mảnh cao hơn thể giới: 11,734,921
99.99% cao hơn thể giới: 2,205,414
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/10/2026 07:40 48 like this.
Cập nhật: 2026-10-12 07:38:49
Tên Mua Bán TG
AUD 17,956 18,081 0.69890
CAD 18,078 18,198 0.70174
CHF 30,997 31,177 1.20573
EUR 28,908 29,028 1.12155
GBP 34,121 34,371 1.32487
JPY 162.83 164.03 0.00636
NZD 14,407 14,607 0.56151
K18 25,974 26,074 101.8015
HKD 3,294 3,354 0.12756
SGD 20,139 20,259 0.78153
THB 772.91 779.91 0.02986
CNY 3,830 3,890 0.14921
KRW 19.06 19.66 0.00073
MYR 6,269 6,329 0.24473
TWD 793.71 801.71 0.03128
BND 19,553 20,003 0.78138
IDR 1.16 1.76 0.00007
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/10/2026 10:27 54 like this.
Cập nhật: 2026-10-10 10:24:36
Loại Vàng Mua Bán
95% 125,100 126,100
99,9% 132,400 133,400
99.99% 132,600 133,600
Mảnh 142,600 143,400
Thể Giới 4,193.46 4,193.96
Thay Đối (%) 1.15 47.74
Giá Dầu 91.634 91.668
Mảnh cao hơn thể giới: 11,572,937
99.99% cao hơn thể giới: 2,185,893 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/10/2026 10:26 35 like this.
Cập nhật: 2026-10-10 10:24:29
Tên Mua Bán TG
AUD 17,960 18,080 0.69829
CAD 18,070 18,190 0.70138
CHF 30,970 31,170 1.20448
EUR 28,880 29,000 1.12010
GBP 34,080 34,330 1.32322
JPY 162.80 164.00 0.00632
NZD 14,380 14,580 0.56088
K18 25,970 26,070 101.9030
HKD 3,285 3,345 0.12743
SGD 20,130 20,250 0.78090
THB 773.00 783.00 0.02985
CNY 3,825 3,885 0.14932
KRW 19.05 19.65 0.00075
MYR 6,260 6,330 0.24480
TWD 794.00 804.00 0.03132
BND 19,540 19,990 0.78082
IDR 1.19 1.79 0.00006 #00000#

Cá Rán - Hà Nội 10/10/2026 06:04 74 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 77u (4207 - 4130), đóng cửa tại 4193. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục #00058# thêm bomb 2.28T nữa, đẩy lượng vàng tồn kho xuống mức 1053.13T trị giá hơn 141,682 tỷ usd.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/10/2026 12:00 60 like this.
Cập nhật: 2026-10-09 11:57:52
Loại Văng Mua Bán
95% 124,918 125,918
99,9% 132,236 133,236
99.99% 132,454 133,454
Mảnh 142,345 143,345
Thề Giới 4,180.83 4,181.35
Thay Đỗi (%) 0.86 35.74
Giá Dầu 90.277 90.311
Mảnh cao hơn thế giới: 11,726,088
99.99% cao hơn thể giới: 2,318,797
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/10/2026 11:59 42 like this.
Cập nhật: 2026-10-09 11:57:46
Ten Mua Băn TG
AUD 17,948 18,068 0.69791
CAD 18,116 18,236 0.70369
CHF 30,9651 31,165 1.20438
EUR 28,914 29,034 1.12298
GBP 34,0941 34,334 1.32424
JPY 162.91 164.11 0.00637
NZD 14,385 14,585 0.56196
K18 25,998 26,098 101.6929
HKD 3,288 3,348 0.12749
SGD 20,132 20,252 0.78179
THB 774.981 784.98 0.02979
CNY 3,827 3,887 0.14916
KRW 19.00 19.60 0.00077
MYR 6,266 6,336 0.24449
TWD 794.05 804.05 0.03131
BND 19,515 19,965 0.78160
IDR 1.24 1.84 0.00004 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/10/2026 07:49 49 like this.
Cập nhật: 2026-10-09 07:46:41
Loại Vàng Mua Ban
95% 124,399 125,599
99,9% 131,592 132,792
99.99% 131,826 133,026
Mảnh 141,529 142,729
Thể Giới 4,146.54 4,147.19
Thay Đổi (%) 0.04 1.53
Giá Dầu 90.998 91.032
Mảnh cao hơn thể giới: 11,979,717
99.99% cao hơn thê giới: 2,627,587
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/10/2026 07:48 39 like this.
Cập nhật: 2026-10-09 07:46:35
Tên Mua Bán TG
AUD 17,996 18,106 0.69628
CAD 18,183 18,283 0.70313
CHF 31,033 31,208 1.20281
EUR 29,009 29,119 1.12177
GBP 34,201 34,436 1.32325
JPY 163.50 164.60 0.00628
NZD 14,402 14,602 0.56067
K18 26,065 26,165 101.7825
HKD 3,292 3,352 0.12733
SGD 20,201 20,311 0.78099
THB 777.43 786.23 0.02975
CNY 3,834 3,894 0.14923
KRW 18.96 19.56 0.00071
MYR 6,276 6,346 0.24439
TWD 794.10 803.00 0.03131
BND 19,612 20,062 0.78113
IDR 1.21 1.81 0.00004
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 09/10/2026 05:24 74 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 42u (4145 - 4103), đóng cửa tại 4132. Kết thúc phiên quỹ S #00058# 5.70T, đẩy lượng vàng tồn kho tụt xuống mức 1055.41T trị giá hơn 139,895 tỷ usd.

Cải Củ - Nam Định 08/10/2026 17:22 34 like this.
Linhmoi - Hải Phòng 08/10/2026 08:00 #00000#
Những lúc thị trường đi ngang như này gà con ko biết lối gắp mồi . Thật may vì có chiến lược của bác ạ. Cảm ơn bác thật #00018#nhiều ạ.#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 08/10/2026 13:31 51 like this.
Cập nhật: 2026-10-08 13:28:29
Loại Vàng Mua Bán
95% 123,993 125,293
99,9% 131,151 132,451
99.99% 131,291 132,591
Mảnh 141,242 142,242
Thể Giới 4,115.41 4,115.85
Thay Đổi (%) 0.18 7.31
Giá Dầu 90.53 90.564
Mảnh cao hơn thể giới: 12,341,044
99.99% cao hơn thể giới: 3,028,889 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 08/10/2026 13:30 37 like this.
Cập nhật: 2026-10-08 13:28:22
Tên Mua Bán TG
AUD 18,030 18,140 0.69518
CAD 18,162 18,262 0.70132
CHF 31,037 31,207 1.20052
EUR 29,028 29,138 1.12017
GBP 34,199 34,434 1.32010
JPY 163.751 164.85 0.00628
NZD 14,429 14,629 0.55989
K18 26,0761 26,176 101.9534
HKD 3,295 3,355 0.12729
SGD 20,224 20,324 0.78119
THB 777.91 785.91 0.02974
CNY 3,838 3,898 0.14918
KRW 19.06 19.66 0.00079
MYR 6,277 6,347 0.24449
TWD 795.11 803.11 0.03130
BND 19,635 20,085 0.78072
IDR 1.17 1.77 0.00006 #00000#

Linhmoi - Hải Phòng 08/10/2026 08:00 146 like this.
Giá vàng đã tiếp cận 4050+/-60. Giá thấp là cơ hội mua và các quỹ đang mua vùng giá thấp để dự phòng cho bất ổn kinh tế và địa chính đang và còn diễn ra ít nhất tới năm 2027 liên quan đến TQ và các động thái của Nga muốn leo thang chiến tranh khi một lần nữa nhắc lại yêu cầu các phái đoàn ngoại giao quốc tế rời khỏi thủ đô Ucraina. Thêm vào đó, Iran xúi giục các nhóm đàn em như Houthi đánh phá Ả rập Saudi và leo thang căng thẳng với Mỹ trước cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ được dự báo đảng Cộng hòa có thể mất thêm ghế khiến quyền lực của TT Trump bị suy yếu.

Vàng có bệ đỡ rất cứng trong vùng 3900-4050.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 08/10/2026 07:49 46 like this.
Cập nhật: 2026-10-08 07:39:07
Loại Vàng Mua Bán
95% 124,180 125,380
99,9% 130,945 132,145
99.99% 131,093 132,293
Mảnh 141,099 142,299
Thế Giới 4,107.14 4,107.69
Thay Đổi (%)| -0.01 -0.22
Giá Dầu 89.039 89.073
Mảnh cao hơn thể giới: 12,593,286
99.99% cao hơn thể giới: 3,057,987 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 08/10/2026 07:40 38 like this.
Cập nhật: 2026-10-08 07:39:01
Tên Mua Bán TG
AUD 18,015 18,115 0.69562
CAD 18,145 18,255 0.70112
CHF 31,078 31,268 1.20063
EUR 29,046 29,166 1.11984
GBP 34,212 34,452 1.32096
JPY 163.95 165.15 0.00634
NZD 14,420 14,630 0.55978
K18 26,103 26,203 101.9271
HKD 3,297 3,357 0.12748
SGD 20,244 20,344 0.78133
THB 777.43 785.43 0.02971
CNY 3,834 3,894 0.14902
KRW 19.01 19.61 0.00078
MYR 6,283 6,353 0.24487
TWD 793.85 801.85 0.03133
BND 19,657 20,107 0.78149
IDR 1.21 1.81 0.00008 #00000#

Cá Rán - Hà Nội 08/10/2026 05:27 87 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 103u (4169 - 4066), đóng cửa tại 4109. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục mua vào 1.14T nữa, đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1061.11T trị giá hơn 139,659 tỷ usd.

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 07/10/2026 20:44 24 like this.
HĐ tương lai lợi suất trái phiếu 10 năm của Mỹ tăng mạnh lên 5.35%. Làm U tăng mạnh kéo theo sự sụt giảm của các tài sản khác.

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 07/10/2026 19:53 30 like this.
Giá đã về 4070, vùng giá 4050+- này nếu sợi thun ko quá dài thì khả năng là có ăn. Kkkkk biết đủ là đc . Cái gì củng có lên có xuống, chứ lên hoài hỏng xuống thì sao mà chịu nổi #00004#

Cải Củ - Nam Định 07/10/2026 18:27 15 like this.
Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 07/10/2026 15:50
Chuyến này em vác bị theo anh Dự kk #00000#
Làm giàu khó quá anh ui#00011#

Genis - Hà Nội 07/10/2026 16:48 17 like this.
Vàng vẵn là chân ái . Chứng với cháo nó chất sàn vài chục triẹu cổ ko ai mua vỡ mồm #00005#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 07/10/2026 14:20 40 like this.
Cập nhật: 2026-10-07 14:17:51
Loại Vàng Mua Ban
95% 124,788 125,788
99,9% 131,685 132,685
99.99% 131,870 132,870
Mảnh 141,734 142,734
Thế Giới 4,129.69 4,130.03
Thay Đôi (%) -0.87 -36.45
Giá Dầu 89.91 89.944
Mảnh cao hơn thế giới: 12,318,823
99.99% cao hơn thể giới: 2,919,553 #00000#

[older messages]